Honda Brio Định tầm cao mới

Thông tin chính thức từ Honda Ôtô Tây Ninh
Average rating: 4.9, based on139 reviews

Giới thiệu

Honda Brio chính là xe mẫu xe bước ngoặc và đánh dấu sự hiện diện của Honda ở mọi phân khúc ô tô tại Việt Nam. Với mức giá bán khởi điểm từ 418 triệu đồng, liệu Honda Brio có thật sự là mẫu xe "hậu sinh khả uý" khi chỉ mới tham gia phân khúc xe hạng A. 

Giá bán

Honda Brio được nhập khẩu từ Indonesia và được bán ra với 3 phiên bản tại Việt Nam gồm:

Honda Brio G: 418.000.000 đồng
Honda Brio RS: 448.000.000 đồng
Honda Brio RS (nóc xe màu đen): 452.000.000 đồng

Liên hệ: 0961.855.857 ( Mr. Nhựt) để biết thêm chi tiết.

Thông số kỹ thuật

Danh mục G RS/RS 2 màu
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.2L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT
Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.199
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 66 (89Hp)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 110/4.800
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 35
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Mức tiêu thụ nhiên liệu hổn hợp (lít/100km) 5,4 5,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị (lít/100km) 6.6 7
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km) 4.7 5.2
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 5
Dài x Rộng x Cao (mm) 3.801 x 1.682 x 1.487 3.817 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm) 2.405  
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.481/1.465 1.475/1.459
Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15
La-zăng Hợp kim/14 inch Hợp kim/15 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 154
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 4,6
Trọng lượng không tải (kg) 972 991
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.375 1.38
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Giằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH    
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh tang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện (EPS)
Chế độ báo tiết kiệm nhiên liệu (ECO)
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn chiếu gần Halogen
Đèn sương mù
Đèn định vị LED
Đèn hậu Bulb
Đèn phanh treo cao LED LED
Tích hợp trên cánh gió
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/ Gập điện/
tích hợp đèn báo rẽ
Mặt ca-lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao
Gắn logo RS
Cửa kính điện tự động
lên xuống 1 chạm chống kẹt
Ghế lái
Cánh lướt gió đuôi xe Không
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN    
Bảng đồng hồ trung tâm Analog
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Nỉ (Màu đen)
trang trí chỉ cam thể thao
Hàng ghế 2 Gập phẳng hoàn toàn
Bệ trung tâm tích hợp
khay đựng cốc, ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI    
Kiểu loại 3 chấu, Urethane
Điều chỉnh 2 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chìa khoá thông minh và tích hợp mở cốp
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình Tiêu chuẩn Cảm ứng 6,2 inch
Apple car play Không
Kết nối với Siri
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB/AUX
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 loa 6 loa
Nguồn sạc
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN CHỦ ĐỘNG    
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái
Khung xe hấp thụ lực
tương thích va chạm ACE
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm
Hệ thống báo động

Giá bán hiện nay

Honda Brio
  • Honda Brio V

    418,000,000VNĐ

  • Honda Brio RS

    448,000,000VNĐ

  • Honda Brio RS Cam Đỏ

    450,000,000VNĐ

  • Honda Brio RS OP1

    452,000,000VNĐ

  • Honda Brio RS OP1 màu Cam Đỏ

    454,000,000VNĐ